开心果 là gì?
开心果 [kāi xīn guǒ] có nghĩa là hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ.
Nghĩa của từ 开心果 trong tiếng Việt
- hạt dẻ cười
- nghĩa bóng: người vui vẻ
Cách đọc và ghi nhớ 开心果
开心果 được đọc là kāi xīn guǒ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hạt dẻ cười; nghĩa bóng: người vui vẻ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .