开小差
lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ; vắng mặt không phép (AWOL)
lơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ; vắng mặt không phép (AWOL)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
›开小会kāi xiǎo huìthì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)
›开封县Kāi fēng xiànhuyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
›开小灶kāi xiǎo zàođối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt
›开封府Kāi fēng fǔKhai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
›开局kāi júkhai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
›开封市Kāi fēng shìthành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện…
›开屏kāi píng(một con công) xòe đuôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.