开学
(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới
(đối với học sinh) bắt đầu đi học; (đối với học kỳ) bắt đầu; (cũ) sáng lập trường; sự bắt đầu của học kỳ mới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bắt đầu trận đấu; khởi động trận đấu
›开始以前kāi shǐ yǐ qiántrước khi bắt đầu (việc gì đó)
›开始kāi shǐbắt đầu; khởi đầu; ban đầu; lúc đầu; LT:個|个[ge4]
›开导kāi dǎonói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
›开封kāi fēngmở (cái gì đó đã được niêm phong)
›开封市Kāi fēng shìthành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam; tên cũ Biện…
›开天窗kāi tiān chuāngđể trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt
›开封府Kāi fēng fǔKhai Phong là kinh đô triều đại Bắc Tống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.