开小灶
đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt
đối xử ưu ái; quan tâm đặc biệt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)
›开局kāi júkhai cuộc (cờ vua, v.v.); giai đoạn đầu của trò chơi, trận đấu, công việc, hoạt động, v.v
›开小差kāi xiǎo chāilơ đãng; đào ngũ; trốn khỏi quân ngũ; vắng mặt không phép (AWOL)
›开屏kāi píng(một con công) xòe đuôi
›开导kāi dǎonói cho ai đó thông; làm sáng tỏ; khai sáng
›开展kāi zhǎnkhai mạc; phát triển; mở ra; (ví dụ: triển lãm) mở cửa
›开封县Kāi fēng xiànhuyện Khai Phong ở Khai Phong, Hà Nam
›开山kāi shānkhai núi (mở mỏ); mở chùa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.