经锦
gấm dệt; loại vải có sợi dọc nhiều màu nhưng sợi ngang một màu
gấm dệt; loại vải có sợi dọc nhiều màu nhưng sợi ngang một màu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường vĩ độ và kinh độ; sợi dọc và sợi ngang
›经纬jīng wěisợi dọc và sợi ngang; kinh độ và vĩ độ; điểm chính yếu
›经纬密度jīng wěi mì dù(textiles) mật độ sợi vải
›经验丰富jīng yàn fēng fùkinh nghiệm phong phú; có nhiều kinh nghiệm
›经销商jīng xiāo shāngđại lý; người bán; nhà phân phối; môi giới; trung gian; công ty nhượng quyền; cửa hàng bán lẻ
›经闭jīng bìbế kinh
›经销jīng xiāobán; bán theo hoa hồng; phân phối
›经验jīng yànkinh nghiệm; trải nghiệm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.