警诫 là gì?
警诫 [jǐng jiè] có nghĩa là cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4]).
Nghĩa của từ 警诫 trong tiếng Việt
- cảnh báo
- khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4])
Cách đọc và ghi nhớ 警诫
警诫 được đọc là jǐng jiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .