Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
警诫警誡

jǐng jiè

警诫 là gì?

警诫 [jǐng jiè] có nghĩa là cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4]).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 警诫 trong tiếng Việt

  1. cảnh báo
  2. khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4])

Cách đọc và ghi nhớ 警诫

警诫 được đọc là jǐng jiè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cảnh báo; khuyên răn (biến thể của 警戒[jing3 jie4])”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan