景教
Kitô giáo Nestorian
Kitô giáo Nestorian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jingdezhen, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
›景东Jǐng dōnghuyện tự trị dân tộc Di Jingdong ở Vân Nam
›景德镇Jǐng dé zhènthành phố cấp địa khu Cảnh Đức Trấn ở tỉnh Giang Tây 江西, nổi tiếng về sứ
›景东彝族自治县Jǐng dōng Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景山公园Jǐng shān Gōng yuánCông viên Jingshan (công viên ở Bắc Kinh)
›景东县Jǐng dōng xiànhuyện tự trị dân tộc Di Jingdong, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›景山Jǐng shānJingshan (tên một ngọn đồi trong công viên Jingshan)
›景气jǐng qì(về kinh tế, kinh doanh, v.v.) hưng thịnh; thịnh vượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.