警戒线 là gì?
警戒线 [jǐng jiè xiàn] có nghĩa là hàng rào cảnh sát; mức độ cảnh báo.
Nghĩa của từ 警戒线 trong tiếng Việt
- hàng rào cảnh sát
- mức độ cảnh báo
Cách đọc và ghi nhớ 警戒线
警戒线 được đọc là jǐng jiè xiàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hàng rào cảnh sát; mức độ cảnh báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .