Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 84/143

静海Jìng hǎi

静海: huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Cụm từ
惊骇jīng hài

惊骇: bị sốc; kinh hãi; hoảng sợ

Cụm từ
静海县Jìng hǎi xiàn

静海县: huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]

Cụm từ
京杭大运河Jīng Háng Dà Yùn hé

京杭大运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
京杭运河Jīng Háng Yùn hé

京杭运河: Đại Vận Hà, dài 1800 km từ Bắc Kinh đến Hàng Châu, bắt đầu xây dựng từ năm 486 TCN

Cụm từ
净含量jìng hán liàng

净含量: trọng lượng tịnh

Cụm từ
井号jǐng hào

井号: dấu thăng # (dấu câu); ký hiệu thăng; dấu số

Cụm từ
警号jǐng hào

警号: báo động; cảnh báo; tín hiệu cảnh báo

Cụm từ
静好jìng hǎo

静好: bình yên và hòa hợp

Cụm từ
京哈铁路Jīng Hā tiě lù

京哈铁路: đường sắt Bắc Kinh-Cáp Nhĩ Tân

Cụm từ
敬贺jìng hè

敬贺: trân trọng chúc mừng (trang trọng)

Cụm từ
精河Jīng hé

精河: Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
经合Jīng Hé

经合: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
精河县Jīng hé xiàn

精河县: Jing Nahiyisi hoặc huyện Jinghe trong châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
经合组织Jīng Hé Zǔ zhī

经合组织: Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织

Viết tắt
景洪Jǐng hóng

景洪: Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
惊鸿jīng hóng

惊鸿: duyên dáng (đặc biệt nói về dáng vẻ nữ); uyển chuyển

Cụm từ
景洪市Jǐng hóng shì

景洪市: Thành phố cấp huyện Jinghong, thuộc châu tự trị dân tộc Thái Tây Song Bản Nạp 西雙版納傣族自治州|西双版纳傣族自治州[Xi1 shuang1 ban3 na4 Dai3 zu2 zi4 zhi4…

Cụm từ
静候jìng hòu

静候: lẳng lặng chờ đợi

Cụm từ
京沪Jīng Hù

京沪: Bắc Kinh và Thượng Hải

Cụm từ
京胡jīng hú

京胡: jinghu, một loại nhị hồ 二胡 nhỏ hơn, âm cao hơn, dùng để đệm opera Trung Quốc; cũng gọi là 京二胡

Cụm từ
镜湖Jìng hú

镜湖: Jinghu, một quận của thành phố Wuhu 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy

Cụm từ
惊呼jīng hū

惊呼: kêu lên trong hoảng hốt hoặc bất ngờ

Cụm từ
净化jìng huà

净化: lọc sạch

Cụm từ
精华jīng huá

精华: đặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy; tinh hoa; linh hồn

Cụm từ
菁华jīng huá

菁华: tinh hoa; tinh túy

Cụm từ
警花jǐng huā

警花: nữ cảnh sát hấp dẫn; nữ công an trẻ

Cụm từ
镜花jìng huā

镜花: gương trang trí

Cụm từ
惊惶jīng huáng

惊惶: hoảng sợ

Cụm từ
惊慌jīng huāng

惊慌: hoảng hốt; bị kinh hoàng

Cụm từ
惊惶失措jīng huáng shī cuò

惊惶失措: xem 驚慌失措|惊慌失措[jing1 huang1 shi1 cuo4]

Cụm từ
惊慌失措jīng huāng shī cuò

惊慌失措: mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌失色jīng huāng shī sè

惊慌失色: tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
京华时报Jīng huá Shí bào

京华时报: Báo Beijing Times

Cụm từ
镜花水月jìng huā shuǐ yuè

镜花水月: nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ); nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan; nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng…

Thành ngữ
镜花缘Jìng huā Yuán

镜花缘: Jinghua Yuan hay Hoa trong gương, tiểu thuyết giả tưởng và uyên bác thời Thanh (đầu thế kỷ 19) của Lý Như Trinh 李汝珍[Li3 Ru3 zhen1]

Cụm từ
京沪高铁Jīng Hù gāo tiě

京沪高铁: Đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải, hoàn thành năm 2010; viết tắt của 京滬高速鐵路|京沪高速铁路

Viết tắt
警徽jǐng huī

警徽: huy hiệu cảnh sát

Cụm từ
精魂jīng hún

精魂: tinh thần; linh hồn

Cụm từ
惊魂jīng hún

惊魂: trạng thái hoảng loạn; sợ hãi

Cụm từ
惊魂甫定jīng hún fǔ dìng

惊魂甫定: vừa mới hoàn hồn sau cú sốc

Cụm từ
镜湖区Jìng hú Qū

镜湖区: Jinghu, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
京畿jīng jī

京畿: thủ đô và khu vực xung quanh

Cụm từ
劲急jìng jí

劲急: mạnh và nhanh chóng

Cụm từ
径迹jìng jì

径迹: dấu vết; quỹ đạo; lộ trình; con đường; phương tiện; đường kính; trực tiếp

Cụm từ
竞技jìng jì

竞技: thi đấu kỹ năng (ví dụ: thể thao); giải đấu điền kinh

Cụm từ
经济jīng jì

经济: kinh tế; thuộc về kinh tế

Cụm từ
经籍jīng jí

经籍: kinh sách tôn giáo

Cụm từ
经纪jīng jì

经纪: quản lý (một doanh nghiệp); người quản lý; môi giới

Cụm từ
荆棘jīng jí

荆棘: bụi gai và bụi rậm; cây có gai; tầng cây gai góc

Cụm từ
迳迹jìng jì

迳迹: đường đi

Cụm từ
静寂jìng jì

静寂: yên tĩnh; im lặng

Cụm từ
惊急jīng jí

惊急: sửng sốt và lo lắng

Cụm từ
惊悸jīng jì

惊悸: run sợ; tim đập thình thịch vì sợ hãi

Cụm từ
竞价jìng jià

竞价: cạnh tranh giá; thầu (trong đấu giá); cạnh tranh về giá; đấu thầu với ai đó

Cụm từ
镜架jìng jià

镜架: gọng kính; LT:副[fu4]; giá đỡ gương

Cụm từ
精减jīng jiǎn

精减: cắt giảm; giảm bớt; tinh giản

Cụm từ
精简jīng jiǎn

精简: đơn giản hóa; cắt giảm

Cụm từ
荆江Jīng jiāng

荆江: đoạn sông Kinh Giang của sông Trường Giang 長江|长江, Hồ Nam

Cụm từ
靖江Jìng jiāng

靖江: Jingjiang, thành phố cấp huyện ở Thái Châu 泰州[Tai4 zhou1], Giang Tô

Cụm từ