家计
kế sinh nhai của gia đình; tình hình kinh tế của một hộ gia đình; tài sản gia đình
kế sinh nhai của gia đình; tình hình kinh tế của một hộ gia đình; tài sản gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàn cảnh tài chính gia đình
›家亲jiā qīnthế hệ lớn tuổi trong gia đình (thường chỉ cha mẹ); những họ hàng gần đã qua đời
›家规jiā guīquy tắc gia đình; quy tắc ứng xử gia đình
›家谱jiā pǔgia phả; cây gia đình
›家老jiā lǎo(cũ) người lớn tuổi trong gia đình
›家训jiā xùnlời dạy bảo cho con cái; gia huấn
›家乡jiā xiāngquê hương; nơi sinh; LT:個|个[ge4]
›家里蹲jiā lǐ dūnngười sống thu mình; người hikikomori
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.