佳绩
kết quả tốt; thành công
kết quả tốt; thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Canon (công ty Nhật Bản)
›佳木斯市Jiā mù sī shìthành phố cấp địa khu Kiamusze hoặc Jiamusi ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] miền đông bắc…
›佳木斯Jiā mù sīthành phố cấp địa khu Kiamusze hoặc Jiamusi ở tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] miền đông bắc…
›佳县Jiā Xiànhuyện Gia ở Vũ Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
›佳美jiā měiđẹp
›佳节jiā jiéngày lễ; ngày nghỉ
›佳洁士Jiā jié shìCrest (thương hiệu)
›佳评如潮jiā píng rú cháomột hiện tượng; phổ biến vang dội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.