甲骨文
chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)
chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)
›甲骨jiǎ gǔmai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán
›甲铠jiǎ kǎiáo giáp
›甲鱼jiǎ yúrùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]
›甲辰jiǎ chénnăm 41 Giáp Thìn của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1964 hoặc 2024
›甲醛jiǎ quánformaldehyde (HCHO)
›甲醚jiǎ míete metyl CH3OCH3
›甲醇中毒jiǎ chún zhōng dúngộ độc cồn metylic
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.