甲磺磷定
pralidoxime mesylate
pralidoxime mesylate
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
methionine (Met), một axit amin thiết yếu
›甲第jiǎ dìnhà của quý tộc; thí sinh đứng đầu trong kỳ thi đình
›甲硝唑jiǎ xiāo zuòmetronidazole (tác nhân kháng khuẩn); Flagyl (tên thương mại)
›甲等jiǎ děngloại A; hạng nhất
›甲申政变Jiǎ shēn zhèng biàncuộc đảo chính đẫm máu và không thành công ở triều đình Triều Tiên năm 1884 bởi những người theo phương Tây…
›甲级jiǎ jíhạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; xuất sắc
›甲申jiǎ shēnnăm 21 Giáp Thân của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2004 hoặc 2064
›甲级战犯jiǎ jí zhàn fàntội phạm chiến tranh loại A
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.