嘉会
dịp cát tường; yến tiệc lớn
dịp cát tường; yến tiệc lớn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›嘉祥县Jiā xiáng Xiànhuyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
›嘉应大学Jiā yīng Dà xuéĐại học Gia Ứng (Quảng Đông)
›嘉柏隆里Jiā bó lóng lǐGaborone, thủ đô của Botswana (được sử dụng trong tiếng Trung Đài Loan)
›嘉庆Jiā qìngHoàng đế Gia Khánh (1760-1820), hoàng đế thứ bảy của nhà Thanh, tên là 顒琰|颙琰[Yong2 yan3], trị vì 1796-1820
›嘉尔曼Jiā ěr mànCarmen (tên)
›嘉年华jiā nián huálễ hội hóa trang (từ mượn)
›嘉奖jiā jiǎngtrao thưởng; khen ngợi; tuyên dương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.