节奏
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
nhịp điệu; nhịp; phách nhạc; nhịp nhàng
节奏 thường mang nghĩa “nhịp điệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 节奏, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhịp (âm nhạc); nhịp điệu
›节律jié lǜnhịp điệu; nhịp độ
›节拍器jié pāi qìmáy đếm nhịp
›节奏口技jié zòu kǒu jìbeatboxing
›节哀顺变jié āi shùn biànnén bi thương, chấp nhận số phận (câu chia buồn)
›节奏布鲁斯jié zòu bù lǔ sīRhythm and Blues R&B
›节制jié zhìkiểm soát; hạn chế; tiết chế; dằn lại; sự điều độ; tỉnh táo; quản lý
›节子jiē zimấu; thắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.