羯族
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc vào khoảng thế kỷ 4
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Người Jie, một bộ tộc ở miền bắc Trung Quốc khoảng thế kỷ 4
›翦伯赞Jiǎn Bó zànJian Bozan (1898-1968), nhà sử học Mácxít và phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968
›羯磨jié mónghiệp (từ mượn)
›羯羊jié yángcừu đực thiến
›羯鼓jié gǔtrống hai mặt có eo hẹp
›羯鼓催花jié gǔ cuī huāđánh trống làm hoa mơ nở, so với câu chuyện cười của Đường Huyền Tông 唐玄宗, chơi trống dưới hoa mơ nở
›羁绊jī bànràng buộc; xích xiềng; cái ách; kiềm chế; cản trở; sự ràng buộc
›羁留jī liúlưu lại; giam giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.