积分
tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh; điểm thưởng trong chương trình ưu đãi
tích phân (toán học); điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.); tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh; điểm thưởng trong chương trình ưu đãi
积分 thường mang nghĩa “tích phân (toán học)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 积分 cùng cụm 积分榜 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.toán vi tích phân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phương trình tích phân (toán)
›积分学jī fēn xuétích phân học
›积分常数jī fēn cháng shùhằng số tích phân (toán)
›积分榜jī fēn bǎngbảng điểm (trong kỳ thi hoặc giải đấu thể thao)
›积分变换jī fēn biàn huànbiến đổi tích phân (toán)
›积久jī jiǔtích lũy theo thời gian
›积弱jī ruòyếu kém tích lũy; suy tàn (qua thời gian); thoái hóa
›积德累功jī dé lěi gōngtích lũy đức hạnh và công trạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.