Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
记法記法

jì fǎ

记法 là gì?

记法 [jì fǎ] có nghĩa là ký pháp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 记法 trong tiếng Việt

ký pháp

Cách đọc và ghi nhớ 记法

记法 được đọc là jì fǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ký pháp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan