基辅
Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine
Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Chișinău (còn gọi là Kishinev), thủ đô của Moldova (Đài Loan)
›基质膜jī zhì mómàng sinh chất cơ bản
›基辅罗斯Jī fǔ Luó sīKievan Rus', nhà nước Đông Slav đạt đến đỉnh cao vào đầu đến giữa thế kỷ 11
›基质jī zhìdung môi cơ bản (của hợp chất hóa học); stroma (mô khung sinh học)
›基辛格Jī xīn géHenry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Mỹ, Ngoại trưởng 1973-1977
›基诺族Jī nuò zúdân tộc Jinuo
›基里巴斯Jī lǐ bā sīKiribati (trước đây là quần đảo Gilbert)
›基谐波jī xié bōtần số cơ bản; hài cơ bản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.