激发
khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích
khơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích
激发 thường mang nghĩa “khơi dậy”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 激发, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khơi dậy; gợi lên; gây ra; kích động
›激活jī huókích hoạt
›激波jī bōsóng xung kích
›激昂jī ángđầy nhiệt huyết; kích động
›激烈jī liè(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội; (về biểu hiện ý kiến) sôi nổi; mãnh…
›激荡jī dàngmãnh liệt; lao tới; dâng trào
›激素jī sùhormone
›激荡jī dàngnổi giận; lao tới; dâng trào; cũng được viết 激盪|激荡
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.