杰作
kiệt tác
kiệt tác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Geoffrey Chaucer (1343-1400), nhà thơ người Anh, tác giả của The Canterbury Tales 坎特伯雷故事集[Kan3 te4 bo2 lei2…
›杰佛兹Jié fó zīJames Jeffords (1934-2014), cựu Thượng nghị sĩ Mỹ từ Vermont
›杰克Jié kèJack (tên)
›杰伊汉港Jié yī hàn gǎngCeyhan (cảng Địa Trung Hải của Thổ Nhĩ Kỳ)
›杰克·伦敦Jié kè · Lún dūnJack London (1876-1916), nhà văn Mỹ
›杰克森Jié kè sēnJackson (tên)
›杰克逊Jié kè xùnJackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi
›杰出jié chūxuất sắc; ưu tú; đáng chú ý; nổi bật; lừng lẫy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.