结肠镜
ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 結腸鏡檢查|结肠镜检查[jie2 chang2 jing4 jian3 cha2])
ống nội soi đại tràng; nội soi đại tràng (viết tắt của 結腸鏡檢查|结肠镜检查[jie2 chang2 jing4 jian3 cha2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thuật ngữ Cách mạng Văn hóa) hội nghị đại biểu tích cực (viết tắt của 積極分子代錶大會|积极分子代表大会)
›经jīngkinh điển; sách thánh; kinh sách; đi qua; trải qua; chịu đựng; chịu được; sợi dọc (dệt); kinh độ; kinh…
›经合Jīng HéTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织
›经合组织Jīng Hé Zǔ zhīTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế, OECD; viết tắt của 經濟合作與發展組織|经济合作与发展组织
›经济合作与发展组织Jīng jì Hé zuò yǔ Fā zhǎn Zǔ zhīTổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD); viết tắt thành 經合組織|经合组织
›精障jīng zhàngrối loạn tâm thần (viết tắt của 精神障礙|精神障碍[jing1 shen2 zhang4 ai4]) (Đài Loan)
›精校jīng jiàohiệu đính tỉ mỉ (viết tắt của 精確校對|精确校对[jing1 que4 jiao4 dui4])
›精日jīng rìviết tắt của 精神日本人[jing1 shen2 Ri4 ben3 ren2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.