界尺
thước không chia vạch; thước thẳng
thước không chia vạch; thước thẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia thành các khu vực khác nhau; (HK) ngành trong xã hội; khu vực bầu cử; (phân loại) giới
›界画jiè huàmiêu tả chính xác các hình thức kiến trúc với sự hỗ trợ của thước kẻ (kỹ thuật trong nghệ thuật Trung Quốc)…
›界线jiè xiàngiới hạn; ranh giới; đường phân chia
›界定jiè dìngđịnh nghĩa; phân định
›界标jiè biāomốc ranh giới
›界址jiè zhǐranh giới (của một mảnh đất hoặc lãnh thổ)
›界河jiè hésông biên giới (giữa các quốc gia hoặc vùng)
›界内球jiè nèi qiúbóng trong sân (thể thao); bóng trong; hợp lệ (bóng chày)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.