Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
界尺

jiè chǐ

界尺 là gì?

界尺 [jiè chǐ] có nghĩa là thước không chia vạch; thước thẳng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 界尺 trong tiếng Việt

  1. thước không chia vạch
  2. thước thẳng

Cách đọc và ghi nhớ 界尺

界尺 được đọc là jiè chǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thước không chia vạch; thước thẳng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan