杰出
xuất sắc; ưu tú; đáng chú ý; nổi bật; lừng lẫy
xuất sắc; ưu tú; đáng chú ý; nổi bật; lừng lẫy
杰出 thường mang nghĩa “xuất sắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 杰出, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Jackson (tên); thành phố Jackson, thủ phủ của Mississippi
›杰利蝾螈jié lì róng yuánphân chia khu vực bầu cử có lợi (từ mượn)
›杰克森Jié kè sēnJackson (tên)
›杰士派Jié shì pàiGatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản
›杰克·伦敦Jié kè · Lún dūnJack London (1876-1916), nhà văn Mỹ
›杰夫Jié fūJeff hoặc Geoff (tên)
›杰克Jié kèJack (tên)
›杰夫·金尼Jié fū · Jīn níJeff Kinney
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.