接驳车
xe buýt trung chuyển hành khách giữa các ga trên hai tuyến đường sắt khác nhau
xe buýt trung chuyển hành khách giữa các ga trên hai tuyến đường sắt khác nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết nối; chuyển tiếp hành khách giữa hai tuyến đường sắt
›接通jiē tōngkết nối; chuyển máy
›接轨jiē guǐkết nối đường ray; tích hợp vào thứ gì đó; kết nối; ghép nối; đồng bộ với; đưa vào cùng hàng; nghiêng chỉnh…
›接骨木jiē gǔ mùcây cơm cháy hoặc quả cơm cháy (chi Sambucus)
›接风jiē fēngtổ chức tiệc hoặc buổi tiếp đón chào mừng
›接发jiē fànối tóc
›接点jiē diǎntiếp điểm (điện)
›接过jiē guònhận (thứ gì được đưa cho)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.