接触
chạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
chạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
接触 thường mang nghĩa “chạm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 接触, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp xúc lỏng lẻo hoặc hỏng (điện)
›接见jiē jiàntiếp đón ai đó; dành cho một cuộc phỏng vấn
›接着jiē zhebắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn…
›接续jiē xùtheo; tiếp tục
›接踵而来jiē zhǒng ér láiđến liên tiếp
›接近jiē jìntiếp cận; đến gần
›接触器jiē chù qìcông tắc tơ
›接听jiē tīngnghe điện thoại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.