解除 là gì?
解除 [jiě chú] có nghĩa là loại bỏ; cách chức; thoát khỏi; giải trừ (nhiệm vụ); tháo gỡ; dỡ bỏ (lệnh cấm); hủy bỏ (một thỏa thuận).
Nghĩa của từ 解除 trong tiếng Việt
- loại bỏ
- cách chức
- thoát khỏi
- giải trừ (nhiệm vụ)
- tháo gỡ
- dỡ bỏ (lệnh cấm)
- hủy bỏ (một thỏa thuận)
Cách đọc và ghi nhớ 解除
解除 được đọc là jiě chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “loại bỏ; cách chức; thoát khỏi; giải trừ (nhiệm vụ); tháo gỡ; dỡ bỏ (lệnh cấm); hủy bỏ (một thỏa thuận)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .