Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
监听
jiān tīng

giám sát; nghe lén; nghe trộm

Cụm từ
舰艇
jiàn tǐng

tàu chiến; tàu hải quân

Cụm từ
兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

nghe cả hai phía sẽ sáng suốt; chỉ nghe một phía sẽ trở nên ngu muội (thành ngữ)

Thành ngữ
简体字
jiǎn tǐ zì

chữ Hán giản thể, trái với chữ Hán phồn thể 繁體字|繁体字[fan2 ti3 zi4]

Cụm từ
剪头
jiǎn tóu

cắt tóc cho ai đó; đi cắt tóc

Cụm từ
尖头
jiān tóu

đầu nhọn; đầu mút; (y học) tật đầu nhọn

Cụm từ
箭头
jiàn tóu

mũi tên; biểu tượng mũi tên

Cụm từ
肩头
jiān tóu

trên vai; (phương ngữ) vai

Cụm từ
荐头
jiàn tou

người môi giới việc làm (cổ); môi giới việc làm

Cụm từ
荐头店
jiàn tou diàn

công ty môi giới việc làm (cổ); cửa hàng môi giới việc làm

Cụm từ
剪头发
jiǎn tóu fa

(đi) cắt tóc

Cụm từ
尖头鱥
jiān tóu guì

cá tuế Trung Quốc (Phoxinus oxycephalus)

Cụm từ
箭头键
jiàn tóu jiàn

phím mũi tên (trên bàn phím)

Cụm từ
奸徒
jiān tú

một kẻ gian xảo

Cụm từ
碱土
jiǎn tǔ

đất kiềm

Cụm từ
减退
jiǎn tuì

rút xuống; giảm đi; suy giảm

Cụm từ
碱土金属
jiǎn tǔ jīn shǔ

kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 鈹|铍, magie Mg 鎂|镁, canxi Ca 鈣|钙, stronti Sr 鍶|锶, bari Ba 鋇|钡 và radi Ra 鐳|镭)

Cụm từ
犍陀罗
Jiān tuó luó

vương quốc Gandhara ở tây bắc Ấn Độ, khoảng 600 TCN-11 SCN, trên sông Kabul trong thung lũng Peshawar

Cụm từ
嫁女
jià nǚ

gả con gái

Cụm từ
家奴
jiā nú

nô lệ trong nhà; đầy tớ nô lệ

Cụm từ
见外
jiàn wài

đối đãi với ai đó bằng sự lịch sự trang trọng như chủ và khách

Cụm từ
腱外膜
jiàn wài mó

(giải phẫu) biểu mô gân

Cụm từ
监外执行
jiān wài zhí xíng

thi hành án ngoài tù (luật)

Cụm từ
健忘
jiàn wàng

đãng trí

Cụm từ
健旺
jiàn wàng

cường tráng; khỏe mạnh; sung sức; đầy năng lượng

Cụm từ
健忘症
jiàn wàng zhèng

chứng mất trí nhớ

Cụm từ
鉴往知来
jiàn wǎng zhī lái

quan sát quá khứ để dự đoán tương lai (thành ngữ, lấy ý từ Kinh Thi); nghiên cứu trí tuệ cổ xưa để hiểu biết về những gì sắp tới

Thành ngữ
尖尾滨鹬
jiān wěi bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi đuôi nhọn (Calidris acuminata)

Cụm từ
健慰器
jiàn wèi qì

đồ chơi tình dục

Cụm từ
见微知著
jiàn wēi zhī zhù

một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển

Thành ngữ