洁操
hành vi không thể chê trách; hành vi cao quý; liêm khiết không tì vết
hành vi không thể chê trách; hành vi cao quý; liêm khiết không tì vết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sạch sẽ không tì vết
›洁白jié báitrắng tinh không tì vết; trắng tinh khôi
›浆膜jiāng mómàng huyết thanh; màng thanh dịch (các màng mịn, ẩm, mỏng lót trong các khoang cơ thể)
›洁具jié jùthiết bị phòng tắm (chậu rửa, bồn tắm, toilet, v.v.)
›洁本jié běnấn bản đã lược bỏ
›洁净jié jìngsạch; sửa sạch
›洁牙jié yácạo và đánh bóng răng (nha khoa)
›洁癖jié pǐchứng sợ bẩn; ám ảnh về sự sạch sẽ; quá kĩ tính
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.