阶层
giai cấp xã hội
giai cấp xã hội
阶层 thường mang nghĩa “giai cấp xã hội”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 阶层, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
›阶级斗争jiē jí dòu zhēngđấu tranh giai cấp
›阶位jiē wèithứ tự; cấp bậc; mức độ
›阶乘jiē chénggiai thừa của một số, ví dụ: 5! = 5.4.3.2.1 = 120
›阶段jiē duàngiai đoạn; phần; thời kỳ; kỳ; LT:個|个[ge4]
›阶段性jiē duàn xìngcụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.); tạm thời (chính sách, v.v.); xảy ra theo từng giai đoạn; theo…
›阶级成分jiē jí chéng fènthành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
›际会jì huìcơ hội; dịp may
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.