Từ tiếng Trung theo Pinyin J
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh
giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.); lời giới thiệu
thành lập hội
líu lưỡi; không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.)
(thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm
một mình; một thân một mình
cảnh giác; thận trọng
đỡ đẻ (một đứa trẻ sơ sinh)
tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm
bà đỡ
Kinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật
sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch
tự do lập hội (hiến pháp)
mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội
khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định
cho thấy; làm cho biết
kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái
tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng
rắn chắc; cường tráng; mạnh mẽ; bền; buff (thể chất)
(y học) sỏi; sạn
làm quen với ai; gặp ai lần đầu
khu trung tâm; khu thương mại; (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v
giải thích; giải nghĩa; diễn giải; phân tích; LT:個|个[ge4]
nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác
Gatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản
trình thông dịch (máy tính)
thông dịch (máy tính)
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng