Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
节上生枝
jié shàng shēng zhī

trên nút mọc cành mới (thành ngữ); nghĩa là vấn đề phụ tiếp tục phát sinh

Thành ngữ
介绍
jiè shào

giới thiệu (ai với ai); thuyết trình; trình bày (ai cho công việc, v.v.); lời giới thiệu

Cụm từ
结社
jié shè

thành lập hội

Cụm từ
结舌
jié shé

líu lưỡi; không thể nói (vì ngạc nhiên, xấu hổ, v.v.)

Cụm từ
戒奢崇俭
jiè shē chóng jiǎn

(thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm

Thành ngữ
孑身
jié shēn

một mình; một thân một mình

Cụm từ
戒慎
jiè shèn

cảnh giác; thận trọng

Cụm từ
接生
jiē shēng

đỡ đẻ (một đứa trẻ sơ sinh)

Cụm từ
节省
jié shěng

tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm

Cụm từ
接生婆
jiē shēng pó

bà đỡ

Cụm từ
解深密经
Jiě shēn mì jīng

Kinh Giải Thâm Mật, một văn bản yoga về nhận thức và thiền định, được dịch là Trí Tuệ của Phật

Cụm từ
洁身自好
jié shēn zì hào

sống sạch và lương thiện (thành ngữ); tránh điều phi đạo đức; tránh ảnh hưởng xấu; lo chuyện của mình và tránh rắc rối; giữ cho bản thân trong sạch

Thành ngữ
结社自由
jié shè zì yóu

tự do lập hội (hiến pháp)

Cụm từ
借势
jiè shì

mượn uy quyền của người khác; nắm bắt cơ hội

Cụm từ
届时
jiè shí

khi đến thời điểm; khi đến giờ đã định

Cụm từ
揭示
jiē shì

cho thấy; làm cho biết

Cụm từ
洁食
jié shí

kosher, thuật ngữ chỉ các thực phẩm và cách chế biến tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ăn uống của đạo Do Thái

Cụm từ
节食
jié shí

tiết kiệm thức ăn; ăn kiêng

Cụm từ
结实
jiē shi

rắn chắc; cường tráng; mạnh mẽ; bền; buff (thể chất)

Cụm từ
结石
jié shí

(y học) sỏi; sạn

Cụm từ
结识
jié shí

làm quen với ai; gặp ai lần đầu

Cụm từ
街市
jiē shì

khu trung tâm; khu thương mại; (chủ yếu trong tiếng Quảng Đông) chợ ướt, tức chợ bán thịt tươi, cá và rau quả, v.v

Cụm từ
解释
jiě shì

giải thích; giải nghĩa; diễn giải; phân tích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
借尸还魂
jiè shī huán hún

nghĩa đen: đầu thai trong thân xác người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: ý tưởng bị loại bỏ hoặc mất uy tín trở lại dưới hình thức khác

Thành ngữ
杰士派
Jié shì pài

Gatsby, thương hiệu mỹ phẩm Nhật Bản

Cụm từ
解释器
jiě shì qì

trình thông dịch (máy tính)

Cụm từ
解释执行
jiě shì zhí xíng

thông dịch (máy tính)

Cụm từ
接受
jiē shòu

chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý

Cụm từ
接手
jiē shǒu

tiếp quản (nhiệm vụ,...); vị trí bắt bóng (bóng chày,...)

Cụm từ
接收
jiē shōu

sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng

Cụm từ