句逗
dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号; câu và cụm từ
dấu câu của một câu (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu chấm 句號|句号 và dấu phẩy 逗號|逗号; câu và cụm từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng); dấu câu; dấu chấm và dấu phẩy…
›句号jù hàodấu chấm; hết câu (dấu câu)
›句点jù diǎndấu chấm (dấu câu); (nghĩa bóng) điểm kết thúc; hoàn thành
›句首jù shǒuđầu câu hoặc cụm từ
›句骊河Jù lí Hétên trước thời Hán của sông Liêu 遼河|辽河[Liao2 He2]
›句群jù qúndiễn ngôn; nhóm câu có nghĩa rõ ràng; tự sự
›句数jù shùsố câu; số dòng (trong thơ ca, v.v.)
›句式jù shìmẫu câu; cấu trúc câu; cú pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.