巨大
to lớn; khổng lồ; rất lớn; khủng khiếp; vĩ đại
to lớn; khổng lồ; rất lớn; khủng khiếp; vĩ đại
巨大 thường mang nghĩa “to lớn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 巨大, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khổng lồ; to lớn
›巨富jù fùsố tiền khổng lồ; triệu phú; rất giàu
›巨大影响jù dà yǐng xiǎngảnh hưởng to lớn
›巨噬细胞jù shì xì bāođại thực bào
›巨婴jù yīng(từ mới khoảng năm 2017) người lớn cư xử một cách trẻ con (ví dụ: ăn vạ)
›巨幅jù fúcực kỳ lớn (về tranh, ảnh, v.v.)
›巨嘴柳莺jù zuǐ liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi lớn (Phylloscopus schwarzi)
›巨匠jù jiàngbậc thầy vĩ đại (về văn học, âm nhạc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.