据传 là gì?
据传 [jù chuán] có nghĩa là nghe đồn rằng ...; theo báo cáo thì.
Nghĩa của từ 据传 trong tiếng Việt
- nghe đồn rằng
- theo báo cáo thì
Cách đọc và ghi nhớ 据传
据传 được đọc là jù chuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghe đồn rằng ...; theo báo cáo thì”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .