局促 là gì?
局促 [jú cù] có nghĩa là biến thể của 侷促|局促[ju2 cu4].
Nghĩa của từ 局促 trong tiếng Việt
biến thể của 侷促|局促[ju2 cu4]
Cách đọc và ghi nhớ 局促
局促 được đọc là jú cù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể của 侷促|局促[ju2 cu4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .