Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng J

8.544 mục từ · Trang 128/143

居安思危jū ān sī wēi

居安思危: nghĩ đến nguy cơ khi an toàn; cảnh giác trong thời bình (thành ngữ)

Thành ngữ
卷逃juǎn táo

卷逃: cuỗm đồ bỏ trốn

Cụm từ
蠲体juān tǐ

蠲体: tắm rửa sạch sẽ

Cụm từ
卷土重来juǎn tǔ chóng lái

卷土重来: ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ); bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn; làm cuộc tái xuất

Thành ngữ
卷尾猴juǎn wěi hóu

卷尾猴: khỉ mũ trắng (Cebus capucinus)

Cụm từ
捐物juān wù

捐物: quyên góp hàng hóa (cho nỗ lực cứu trợ); đóng góp vật chất

Cụm từ
捐献juān xiàn

捐献: quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp; sự đóng góp

Cụm từ
卷线器juǎn xiàn qì

卷线器: ống cuộn dây câu cá

Cụm từ
卷心菜juǎn xīn cài

卷心菜: bắp cải; LT:棵[ke1]

Cụm từ
卷心菜juǎn xīn cài

卷心菜: biến thể của 卷心菜[juan3 xin1 cai4]

Cụm từ
鹃形目juān xíng mù

鹃形目: Bộ Cuculiformes, bộ chim bao gồm chim cuốc

Cụm từ
镌心铭骨juān xīn míng gǔ

镌心铭骨: khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)

Thành ngữ
娟秀juān xiù

娟秀: đẹp; duyên dáng

Cụm từ
卷须juǎn xū

卷须: tua cuốn

Cụm từ
卷须juǎn xū

卷须: tua cuốn

Cụm từ
捐选juān xuǎn

捐选: lựa chọn

Cụm từ
捐血juān xuè

捐血: hiến máu

Cụm từ
捐血者juān xuè zhě

捐血者: người hiến máu; cũng gọi là 供血者

Cụm từ
卷烟juǎn yān

卷烟: thuốc lá; xì gà

Cụm từ
圈养juàn yǎng

圈养: nuôi (động vật) trong chuồng

Cụm từ
卷扬juǎn yáng

卷扬: một cơn lốc

Cụm từ
卷扬机juǎn yáng jī

卷扬机: tời quay

Cụm từ
捐益表juān yì biǎo

捐益表: bảng lợi ích thuế

Cụm từ
隽永juàn yǒng

隽永: ý nghĩa; sâu sắc; quan trọng

Cụm từ
隽语juàn yǔ

隽语: châm ngôn; lời nói ý nghĩa hoặc quan trọng

Tục ngữ / châm ngôn
卷云juǎn yún

卷云: mây ti

Cụm từ
卷羽鹈鹕juǎn yǔ tí hú

卷羽鹈鹕: (loài chim ở Trung Quốc) Bồ nông xoăn (Pelecanus crispus)

Cụm từ
捐赠juān zèng

捐赠: đóng góp (như một món quà); quyên tặng; biếu tặng

Cụm từ
捐赠盈余juān zèng yíng yú

捐赠盈余: thặng dư từ quyên tặng (kế toán)

Cụm từ
捐赠者juān zèng zhě

捐赠者: người hiến tặng; người đóng góp

Cụm từ
卷帙juàn zhì

卷帙: sách vở

Cụm từ
卷纸juǎn zhǐ

卷纸: cuộn giấy vệ sinh

Cụm từ
聚氨酯jù ān zhǐ

聚氨酯: polyurethane

Cụm từ
卷帙浩繁juàn zhì hào fán

卷帙浩繁: một lượng lớn (sách và giấy tờ)

Cụm từ
卷轴juàn zhóu

卷轴: trục cuốn (sách hoặc tranh)

Cụm từ
捐助juān zhù

捐助: quyên góp; cung cấp (viện trợ); đóng góp; quyên tặng

Cụm từ
眷注juàn zhù

眷注: nhớ thương ai đó

Cụm từ
卷子juàn zi

卷子: bài thi; giấy thi

Cụm từ
捐赀juān zī

捐赀: biến thể của 捐資|捐资[juan1 zi1]

Cụm từ
捐资juān zī

捐资: đóng góp quỹ

Cụm từ
卷宗juàn zōng

卷宗: hồ sơ; bìa tài liệu; tập hồ sơ

Cụm từ
蠲租juān zū

蠲租: miễn tiền thuê hoặc thuế

Cụm từ
倨傲jù ào

倨傲: ngạo mạn

Cụm từ
举办jǔ bàn

举办: tổ chức; tiến hành

Cụm từ
具保jù bǎo

具保: tìm người bảo lãnh; tìm người bảo đảm

Cụm từ
拒保jù bǎo

拒保: từ chối bảo hiểm; loại trừ khỏi phạm vi bảo hiểm

Cụm từ
据报jù bào

据报: theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin

Cụm từ
举报jǔ bào

举报: báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát); tố cáo

Cụm từ
据报导jù bào dǎo

据报导: theo (tin) báo cáo

Cụm từ
据报道jù bào dào

据报道: theo một báo cáo; Nghe nói rằng

Cụm từ
聚宝盆jù bǎo pén

聚宝盆: cái bát kho báu (thần thoại); (ví von) nguồn tài sản; sự dồi dào; mỏ vàng

Cụm từ
举报者jǔ bào zhě

举报者: người báo cáo; người tố cáo

Cụm từ
具备jù bèi

具备: có; sở hữu; trang bị; khả năng đáp ứng (điều kiện hoặc yêu cầu)

Cụm từ
举杯jǔ bēi

举杯: nâng ly chúc rượu (với ai đó); uống chúc mừng

Cụm từ
剧本jù běn

剧本: kịch bản cho vở kịch, opera, phim,...; kịch bản; phương án

Cụm từ
剧本杀jù běn shā

剧本杀: trò chơi án mạng bí ẩn (trò chơi nhập vai)

Cụm từ
聚苯乙烯jù běn yǐ xī

聚苯乙烯: polystyrene

Cụm từ
剧变jù biàn

剧变: thay đổi đột ngột; thay đổi triệt để

Cụm từ
巨变jù biàn

巨变: thay đổi lớn

Cụm từ
聚变jù biàn

聚变: nhiệt hạch (vật lý)

Cụm từ