Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin J

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ J, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

8.544 từ sẵn sàng
孑然
jié rán

đơn độc; cô đơn; một mình

Cụm từ
截然
jié rán

một cách rõ ràng; hoàn toàn; triệt để

Cụm từ
皆然
jiē rán

đều như vậy (văn học)

Cụm từ
截然不同
jié rán bù tóng

hoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen

Cụm từ
接壤
jiē rǎng

tiếp giáp với

Cụm từ
孑然一身
jié rán yī shēn

một mình cô độc trên đời

Cụm từ
吉尔伯特
Jí ěr bó tè

Gilbert (tên)

Cụm từ
吉尔伯特群岛
Jí ěr bó tè Qún dǎo

Quần đảo Gilbert

Cụm từ
吉尔达
jí ěr dá

gelada (Theropithecus gelada), loài khỉ ăn cỏ ở Ethiopia giống khỉ đầu chó

Cụm từ
解热
jiě rè

giảm sốt

Cụm từ
接人
jiē rén

đón người

Cụm từ
接任
jiē rèn

tiếp quản (làm bộ trưởng, quản lý, v.v.)

Cụm từ
节日
jié rì

ngày lễ; lễ hội; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
吉尔吉斯
Jí ěr jí sī

Kyrgyz; Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯人
Jí ěr jí sī rén

Người Kyrgyz

Cụm từ
吉尔吉斯斯坦
Jí ěr jí sī sī tǎn

Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯坦
Jí ěr jí sī tǎn

Kyrgyzstan

Cụm từ
吉尔吉斯族
Jí ěr jí sī zú

nhóm dân tộc Kyrgyz; cũng viết là 柯爾克孜族|柯尔克孜族[Ke1 er3 ke4 zi1 zu2]

Cụm từ
基尔特
jī ěr tè

công hội (từ mượn)

Cụm từ
介入
jiè rù

can thiệp; tham gia vào

Cụm từ
接入
jiē rù

truy cập (mạng); cắm (phích cắm) vào (ổ cắm)

Cụm từ
疾恶如仇
jí è rú chóu

ghét điều ác như kẻ thù (thành ngữ)

Thành ngữ
借入方
jiè rù fāng

người vay; bên nợ (trong bảng cân đối kế toán)

Cụm từ
杰瑞
Jié ruì

Jerry hoặc Gerry (tên)

Cụm từ
杰瑞·宋飞
Jié ruì · Sòng fēi

Jerry Seinfeld

Cụm từ
解散
jiě sàn

giải tán; giải thể

Cụm từ
劫色
jié sè

tấn công tình dục

Cụm từ
劫杀
jié shā

cướp và giết

Cụm từ
接上
jiē shàng

kết nối (dây cáp, v.v.); kết nối (một thiết bị); tiếp tục (một cuộc trò chuyện); nắn (xương)

Cụm từ
街上
jiē shang

trên đường; phố

Cụm từ