Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
计生計生

jì shēng

计生 là gì?

计生 [jì shēng] có nghĩa là sinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 计生 trong tiếng Việt

  1. sinh đẻ có kế hoạch
  2. kiểm soát sinh sản
  3. kế hoạch hóa gia đình
  4. viết tắt của 計劃生育|计划生育

Cách đọc và ghi nhớ 计生

计生 được đọc là jì shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh đẻ có kế hoạch; kiểm soát sinh sản; kế hoạch hóa gia đình; viết tắt của 計劃生育|计划生育”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan