Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 79/111
华特: Walt (tên)
滑梯: ván trượt (cho trẻ em); cầu trượt
话题: chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
花田鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà nước Swinhoe (Coturnicops exquisitus)
花天酒地: dành thời gian hưởng lạc và chè chén (thành ngữ); đắm mình trong khoái lạc trần tục; cuộc sống trác táng
滑天下之大稽: là điều nực cười nhất trên thế giới (thành ngữ)
滑铁卢: Waterloo (Bỉ); Trận Waterloo (1815); (nghĩa bóng) một thất bại
滑铁卢火车站: Ga Waterloo (Luân Đôn)
划艇: thuyền chèo; thuyền đua
花厅: đình tiếp khách (thường là một phần của dinh thự lớn, và thường được xây trong vườn)
华亭: huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
话亭: bốt điện thoại
华亭县: huyện Hoa Đình, Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
花童: cậu bé cầm hoa; cô bé cầm hoa (trong đám cưới)
话筒: microphone; ống nghe (điện thoại); loa; phát ngôn viên; người đại diện
滑头: xảo quyệt; lém lỉnh; người ranh mãnh
花头: mẹo; mẫu; ý tưởng mới; bí quyết
话头: chủ đề (đang thảo luận); mạch (lập luận)
花头鹦鹉: (loài chim ở Trung Quốc) vẹt đầu hoa (Psittacula roseata)
画图: vẽ thiết kế, bản đồ, v.v.; bức tranh (ví dụ: về cuộc sống trong thành phố)
花团锦簇: trang trí rực rỡ sắc màu (thành ngữ); lộng lẫy
花托: đế hoa (phần gốc của hoa)
华佗: Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
华陀: Hoa Đà (khoảng 140-208), thầy thuốc Trung Quốc cổ đại thời Đông Hán
化外: (cũ) ngoài phạm vi văn minh
画外音: lời thuyết minh; tường thuật nền
划位: (Đài Loan) phân chia khu vực; phân bổ chỗ; ngồi vào chỗ đã được chỉ định
华威: Warwick (tên); Đại học Warwick, Coventry, Vương Quốc Anh
华为: Huawei (thương hiệu)
华威大学: Đại học Warwick, Coventry, Vương Quốc Anh
化为泡影: (thành ngữ) tan thành mây khói
化为乌有: tan thành mây khói; biến mất
花尾榛鸡: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi hoa (Tetrastes bonasia)
花纹: thiết kế trang trí
华文: ngôn ngữ Trung Quốc; chữ Hán
化武: vũ khí hóa học; viết tắt của 化學武器|化学武器[hua4 xue2 wu3 qi4]
花坞: luống hoa trũng
华屋: ngôi nhà tráng lệ; nhà nguy nga
花无百日红: Không hoa nào nở trăm ngày.; Thời gian tốt đẹp không kéo dài lâu. (thành ngữ)
华屋丘墟: toà nhà tráng lệ thành đống đổ nát (thành ngữ); nghĩa bóng: tất cả kế hoạch đều tan thành mây khói
话务员: điện thoại viên
花溪: Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
华西: Tây Hoa (khu vực thượng nguồn sông Trường Giang và tỉnh Tứ Xuyên)
划下: gạch dưới; đánh dấu
华夏: tên gọi cũ của Trung Quốc; Cathay
划线: phác hoạ; kẻ một đường; gạch dưới
化纤: sợi tổng hợp
滑县: huyện Hoa ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
华县: huyện Hoa ở Thiểm Tây
划线板: thước (dùng để kẻ đường)
滑翔: lượn
画像: chân dung; vẽ chân dung ai đó
花香: hương hoa
滑翔机: tàu lượn
滑翔伞: dù lượn; môn dù lượn
滑翔翼: dù lượn có khung; bộ môn dù lượn có khung
化险为夷: biến nguy thành an (thành ngữ); tránh được tai họa
哗笑: cười ầm lên
花销: tiêu tiền; chi phí
华夏银行: Ngân hàng Huaxia