Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 81/111

花样年华huā yàng nián huá

花样年华: tuổi thanh xuân rực rỡ

Cụm từ
花样游泳huā yàng yóu yǒng

花样游泳: bơi nghệ thuật

Cụm từ
华严经Huá yán jīng

华严经: Kinh Hoa Nghiêm của tông Hoa Nghiêm; cũng gọi là Kinh Phật Hoa Nghiêm Đại Phương Quảng, Kinh Trang Nghiêm Hoa hay Kinh Hoa Mạn Đà La

Cụm từ
花言巧语huā yán qiǎo yǔ

花言巧语: lời lẽ hoa mỹ (thành ngữ); lời nói tao nhã nhưng không chân thành; lừa dối, nịnh hót; tu từ không trung thực

Thành ngữ
华严宗Huá yán zōng

华严宗: Trường phái Phật giáo Trung Quốc thành lập dựa trên Kinh Hoa Nghiêm

Cụm từ
花药huā yào

花药: bao phấn (túi phấn trên nhị hoa)

Cụm từ
花椰菜huā yē cài

花椰菜: bông cải trắng

Cụm từ
划一huà yī

划一: đồng nhất; tiêu chuẩn hóa

Cụm từ
滑移huá yí

滑移: trượt; lướt

Cụm từ
华裔Huá yì

华裔: người Hoa; gốc Hoa, quốc tịch không phải Trung Quốc

Cụm từ
划一不二huà yī bù èr

划一不二: cố định; không thể thay đổi

Cụm từ
滑音huá yīn

滑音: glissando (âm nhạc); vuốt, lướt trên phím đàn

Cụm từ
华阴Huá yīn

华阴: Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
话音huà yīn

话音: giọng nói; ngữ điệu; hàm ý

Cụm từ
华蓥Huá yíng

华蓥: Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
华蓥市Huá yíng shì

华蓥市: Huaying, thành phố cấp huyện ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
华阴市Huá yīn Shì

华阴市: Hoa Âm, thành phố cấp huyện ở Vị Nam 渭南[Wei4 nan2], Thiểm Tây

Cụm từ
化用huà yòng

化用: chuyển thể (một ý tưởng, v.v.)

Cụm từ
化蛹huà yǒng

化蛹: hoá nhộng; biến thành nhộng

Cụm từ
花用huā yòng

花用: tiêu tiền

Cụm từ
花有重开日,人无再少年huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

花有重开日,人无再少年: hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
化油器huà yóu qì

化油器: bình xăng con

Cụm từ
话又说回来huà yòu shuō huí lai

话又说回来: (nhưng) nghĩ lại thì; (nhưng) ở chiều ngược lại

Cụm từ
华语Huá yǔ

华语: Ngôn ngữ Trung Quốc

Cụm từ
话语huà yǔ

话语: từ ngữ; lời nói; phát ngôn; diễn ngôn

Cụm từ
化缘huà yuán

化缘: (nhà sư) đi khất thực

Cụm từ
画圆huà yuán

画圆: vẽ một vòng tròn

Cụm từ
花园huā yuán

花园: vườn; LT:座[zuo4],個|个[ge4]

Cụm từ
花垣Huā yuán

花垣: Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
划圆防守huà yuán fáng shǒu

划圆防守: phản đòn (một cú đánh trong đấu kiếm)

Cụm từ
花垣县Huā yuán Xiàn

花垣县: Huyện Hoa Viên, Châu tự trị người Thổ Gia và người Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
花园鞋huā yuán xié

花园鞋: giày Crocs (hoặc bất kỳ giày tương tự)

Cụm từ
化约huà yuē

化约: giảm đơn giản (cái gì đó) thành chỉ còn...; coi (cái gì đó) chỉ như

Cụm từ
话语权huà yǔ quán

话语权: khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực

Cụm từ
华语文能力测验Huá yǔ wén Néng lì Cè yàn

华语文能力测验: TOCFL (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)

Cụm từ
化斋huà zhāi

化斋: khất thực (của nhà sư)

Cụm từ
画展huà zhǎn

画展: triển lãm nghệ thuật

Cụm từ
画毡huà zhān

画毡: tấm nỉ lót bàn để viết thư pháp

Cụm từ
花展huā zhǎn

花展: triển lãm hoa

Cụm từ
华章huá zhāng

华章: (văn học) tác phẩm đẹp

Cụm từ
花招huā zhāo

花招: mánh khóe; động tác; lòe loẹt; (võ thuật) chiêu thức hoa mỹ; phô trương

Cụm từ
花着huā zhāo

花着: biến thể của 花招[hua1 zhao1]

Cụm từ
花朝节huā zhāo jié

花朝节: Tiết Hoa Triêu, lễ hội mùa xuân vào ngày 12 hoặc rằm tháng Hai âm lịch

Cụm từ
花朝月夕huā zhāo yuè xī

花朝月夕: một ngày tươi đẹp; tài liệu tham khảo: Tiết Hoa Triêu rằm tháng Hai âm lịch và Tết Trung thu rằm tháng Tám âm lịch

Cụm từ
化整为零huà zhěng wéi líng

化整为零: phá vỡ tổng thể thành từng mảnh (thành ngữ); giải quyết từng việc một; chia để trị

Thành ngữ
花枝huā zhī

花枝: cành cây có hoa; mực ống (trong thực đơn); (văn học) mỹ nhân

Cụm từ
花枝招展huā zhī zhāo zhǎn

花枝招展: nghĩa đen: cảnh đẹp cây cối nở hoa đung đưa trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: phụ nữ ăn mặc lộng lẫy

Thành ngữ
华中Huá zhōng

华中: miền trung Trung Quốc

Cụm từ
划重点huà zhòng diǎn

划重点: nhấn mạnh hoặc gạch dưới một điểm quan trọng

Cụm từ
哗众取宠huá zhòng qǔ chǒng

哗众取宠: chủ nghĩa giật gân; lời lẽ tầm thường để làm vừa lòng đám đông; chiều lòng quần chúng; mị dân

Cụm từ
话中有刺huà zhōng yǒu cì

话中有刺: lời nói có gai; lời nói mỉa mai

Cụm từ
话中有话huà zhōng yǒu huà

话中有话: trong lời nói có ý ngầm

Cụm từ
化州Huà zhōu

化州: Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
画轴huà zhóu

画轴: trục cuộn tranh; tranh cuộn

Cụm từ
华胄Huá zhòu

华胄: (văn học) người Hán; hậu duệ quý tộc

Cụm từ
化州市Huà zhōu shì

化州市: Huazhou, thành phố cấp huyện ở Maoming 茂名, Quảng Đông

Cụm từ
花柱huā zhù

花柱: vòi nhụy (cơ quan cái của hoa)

Cụm từ
化妆huà zhuāng

化妆: trang điểm

Cụm từ
化装huà zhuāng

化装: (diễn viên) hoá trang; cải trang

Cụm từ
化妆品huà zhuāng pǐn

化妆品: mỹ phẩm; sản phẩm trang điểm

Cụm từ