话题
chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
话题 thường mang nghĩa “chủ đề (của cuộc nói chuyện)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 话题, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nghe nói rằng ... (ở đầu câu chuyện); thảo luận; kể lại
›话里套话huà lǐ tào huàsử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin; đề cập đến những vấn đề không trung tâm với…
›话茬huà chágiọng điệu; chủ đề; đề tài đang thảo luận
›话头huà tóuchủ đề (đang thảo luận); mạch (lập luận)
›话音huà yīngiọng nói; ngữ điệu; hàm ý
›话锋huà fēngchủ đề đang thảo luận; mạch thảo luận
›话费huà fèicước phí cuộc gọi
›话语huà yǔtừ ngữ; lời nói; phát ngôn; diễn ngôn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.