Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng H
6.638 mục từ · Trang 80/111
话匣子: máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ); người nhiều chuyện; người hay nói
华西村: Làng Hoa Tây ở tỉnh Giang Tô 江蘇省|江苏省[Jiang1 su1 Sheng3]
华西柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá núi cao (Phylloscopus occisinensis)
花心: hay thay đổi trong tình yêu; không chung thủy; tâm hoa (nhụy và nhị)
花心大萝卜: (khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh
滑行: trượt; lướt; lướt đi; (máy bay) chạy trên mặt đất
滑行道: đường lăn (tại sân bay)
华兴会: đảng cách mạng chống Thanh do 黃興|黄兴[Huang2 Xing1] thành lập ở Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng minh hội của Tôn Trung Sơn 同盟會|同盟会[Tong2…
花心思: suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng
花溪区: Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu
花序: cụm hoa; chùm hoa
花絮: mẩu tin; tình tiết thú vị
化学: hóa học; chất hóa học
滑雪: trượt tuyết; môn trượt tuyết
滑雪板: ván trượt tuyết; LT:副[fu4]; ván trượt snowboard
化学变化: biến đổi hoá học; chuyển hóa hoá học
化学比色法: phương pháp so màu hóa học
滑雪场: dốc trượt tuyết; khu nghỉ dưỡng trượt tuyết
化学成分: thành phần hóa học
化学弹药: đạn dược hóa học
化学方程式: phương trình hóa học
化学反应: phản ứng hóa học
化学分析: phân tích hóa học
化学工程: công nghệ hóa học
化学工业: công nghiệp hóa chất, viết tắt thành 化工[hua4 gong1]
化学航弹: bom hoá học
化学家: nhà hóa học
化学键: liên kết hóa học
化学激光器: laser hóa học
化学剂量计: liều kế hóa học
化学疗法: hóa trị liệu
化学能: năng lượng hoá học
化学品: hóa chất
化学师: nhà hóa học; dược sĩ
化学式: công thức hóa học (ví dụ: nước H2O)
滑雪术: trượt tuyết
滑雪索道: cáp treo trượt tuyết
化学物: hóa chất
化学武器: vũ khí hóa học
化学武器储备: kho dự trữ vũ khí hóa học
化学武器防护: phòng hộ vũ khí hóa học
化学系: khoa hóa học
化学纤维: sợi tổng hợp; sợi hoá học
化学性: thuộc tính hóa học
化学性质: tính chất hóa học
化学信息素: chất bán hóa học
化学需氧量: nhu cầu oxy hóa học (một chỉ số môi trường)
化学元素: nguyên tố hóa học
滑雪运动: trượt tuyết
化学战: chiến tranh hóa học
化学战斗部: đầu đạn hóa học
化学战剂: tác nhân chiến tranh hóa học
化学战剂检毒箱: hộp dụng cụ phát hiện hóa chất
化学治疗: hóa trị liệu
画押: ký tên; đóng dấu
花押: chữ ký (viết kiểu thảo); biểu tượng dùng thay cho chữ ký (trên văn bản, hợp đồng, v.v.)
化验: xét nghiệm hóa học; làm xét nghiệm lab
花样: mẫu; một cách làm gì đó; mánh khóe; mưu mẹo; phong cách cầu kỳ (như trong 花樣滑冰|花样滑冰[hua1 yang4 hua2 bing1] trượt băng nghệ thuật)
花样刀: giày trượt băng nghệ thuật
花样滑冰: trượt băng nghệ thuật