Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
后端
hòu duān

backend (máy tính)

Cụm từ
后盾
hòu dùn

hỗ trợ; chống lưng

Cụm từ
猴儿
hóu ér

tiểu quỷ

Cụm từ
后方
hòu fāng

phía sau; xa phía sau tiền tuyến

Cụm từ
后翻筋斗
hòu fān jīn dǒu

lộn nhào ra sau

Cụm từ
后发座
Hòu fà zuò

Chòm sao Coma Berenices

Cụm từ
后妃
hòu fēi

vợ và phi tần của hoàng đế

Cụm từ
候风地动仪
hòu fēng dì dòng yí

máy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132

Cụm từ
后付
hòu fù

thanh toán sau; trả sau

Cụm từ
后父
hòu fù

cha dượng

Cụm từ
后附
hòu fù

phụ lục; phần thêm vào; tái bút

Cụm từ
后盖
hòu gài

nắp sau; vỏ (của cua, v.v.)

Cụm từ
后感
hòu gǎn

suy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)

Cụm từ
后感觉
hòu gǎn jué

cảm giác sau; sự ấn tượng sau

Cụm từ
后跟
hòu gēn

gót chân (phần của bàn chân); gót (của tất); gót giày (phần ôm phía sau gót chân); theo sau (dùng để mô tả định dạng, như "tên tệp theo sau bởi phần mở rộng")

Cụm từ
后跟提带
hòu gēn tí dài

dây quai sau (của giày)

Cụm từ
后宫
hòu gōng

hậu cung; phòng của phi tần trong cung đình

Cụm từ
后钩
hòu gōu

(phương ngữ) việc chưa xong; âm thanh kéo dài

Cụm từ
后钩儿
hòu gōu r

biến thể er hoá của 後鉤|后钩[hou4 gou1]

Cụm từ
厚古薄今
hòu gǔ bó jīn

sùng bái quá khứ và bỏ mặc hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
后果
hòu guǒ

hậu quả; hệ quả

Cụm từ
后果自负
hòu guǒ zì fù

chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ

Cụm từ
后顾之忧
hòu gù zhī yōu

nỗi lo lắng phía sau (thành ngữ); lo lắng gia đình (cản trở hành động tự do); lo lắng về hậu quả tương lai; thường trong biểu đạt phủ định, nghĩa là "không lo lắng gì cả"

Thành ngữ
后海
Hòu hǎi

Houhai, một hồ và khu vực xung quanh ở trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
猴孩子
hóu hái zi

tiểu quỷ

Cụm từ
后汉
Hòu Hàn

Nhà Hán sau hay Đông Hán (25-220); Nhà Hậu Hán thời Ngũ Đại (947-950)

Cụm từ
后汉书
Hòu Hàn shū

Hậu Hán thư, sách thứ ba trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Phạm Diệp 范曄|范晔[Fan4 Ye4] biên soạn năm 445 dưới thời Nam Triều Tống 南朝宋[Nan2 chao2 Song4], gồm 120 quyển

Cụm từ
后话
hòu huà

việc sẽ đề cập sau trong lời nói hoặc viết

Cụm từ
后患无穷
hòu huàn wú qióng

(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối

Thành ngữ
后悔
hòu huǐ

hối hận; cảm thấy ăn năn

Cụm từ