火红
rực rỡ; rực cháy
rực rỡ; rực cháy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mồi lửa; nguồn lửa; chất dễ cháy; (nghĩa bóng) tia lửa (của cách mạng, v.v.)
›火箭军Huǒ jiàn jūnLực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và…
›火绒草huǒ róng cǎohoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)
›火线huǒ xiànđường ranh lửa (trận chiến); dây điện có điện
›火箭筒huǒ jiàn tǒngbazooka; bệ phóng rocket
›火箭炮huǒ jiàn pàopháo phản lực
›火腿huǒ tuǐgiăm bông; LT:個|个[ge4]
›火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dànlựu đạn phóng bằng rocket (RPG)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.