火红 là gì?
火红 [huǒ hóng] có nghĩa là rực rỡ; rực cháy.
Nghĩa của từ 火红 trong tiếng Việt
- rực rỡ
- rực cháy
Cách đọc và ghi nhớ 火红
火红 được đọc là huǒ hóng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rực rỡ; rực cháy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .