Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng H

6.638 mục từ · Trang 105/111

或门huò mén

或门: cổng OR (điện tử)

Cụm từ
活门huó mén

活门: van

Cụm từ
和面huó miàn

和面: nhào bột

Cụm từ
豁免huò miǎn

豁免: miễn; n miễn trừ

Cụm từ
豁免权huò miǎn quán

豁免权: miễn truy tố

Cụm từ
火苗huǒ miáo

火苗: ngọn lửa

Cụm từ
活命huó mìng

活命: sinh mạng; sống sót; cứu mạng; kiếm sống qua ngày

Cụm từ
霍尼亚拉Huò ní yà lā

霍尼亚拉: Honiara, thủ đô của Quần đảo Solomon

Cụm từ
火奴鲁鲁Huǒ nú lǔ lǔ

火奴鲁鲁: Honolulu, thủ đô của Hawaii; còn gọi là 檀香山

Cụm từ
货盘huò pán

货盘: danh sách hàng hóa chào bán; tấm nâng hàng

Cụm từ
火炮huǒ pào

火炮: đại bác; pháo; pháo binh

Cụm từ
火炮huǒ pào

火炮: đại bác; súng; pháo

Cụm từ
火盆huǒ pén

火盆: lò than; chậu than

Cụm từ
货棚huò péng

货棚: quầy có mái che; nhà kho

Cụm từ
获批huò pī

获批: được phê duyệt

Cụm từ
火拼huǒ pīn

火拼: xem 火併|火并[huo3 bing4]

Cụm từ
货品huò pǐn

货品: hàng hóa

Cụm từ
活泼huó po

活泼: sôi nổi; hoạt bát; nhanh nhẹn; năng động; (hoá học) phản ứng mạnh

Cụm từ
霍普金斯大学Huò pǔ jīn sī Dà xué

霍普金斯大学: Đại học Johns Hopkins

Cụm từ
活菩萨huó pú sà

活菩萨: một vị Phật sống; nghĩa bóng: người từ bi; thánh nhân

Cụm từ
活期huó qī

活期: (ngân hàng) (tài khoản) vãng lai; tài khoản séc; ký quỹ không kỳ hạn (v.v.)

Cụm từ
活气huó qì

活气: bầu không khí sinh động

Cụm từ
火器huǒ qì

火器: vũ khí nóng; LT:架[jia4]

Cụm từ
火气huǒ qì

火气: tức giận; nội nhiệt (YHCT)

Cụm từ
火钳huǒ qián

火钳: cặp gắp lò

Cụm từ
火枪huǒ qiāng

火枪: vũ khí nóng (trong ngữ cảnh lịch sử); súng hỏa mai (loại súng bắn đạn và thuốc súng cổ)

Cụm từ
火墙huǒ qiáng

火墙: tường lửa

Cụm từ
火枪手huǒ qiāng shǒu

火枪手: tay súng; người lính cầm súng hỏa mai

Cụm từ
活期存款huó qī cún kuǎn

活期存款: tiền gửi thanh toán

Cụm từ
活期贷款huó qī dài kuǎn

活期贷款: khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)

Cụm từ
活禽huó qín

活禽: gia cầm sống

Cụm từ
霍丘Huò qiū

霍丘: biến thể của 霍邱[Huo4 qiu1]; huyện Huoqiu ở Lục An 六安[Lu4 an1], An Huy; Huoqiu (địa danh ở An Huy)

Danh từ riêng
霍邱Huò qiū

霍邱: Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
霍邱县Huò qiū Xiàn

霍邱县: Huoqiu, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4an1], An Huy

Cụm từ
活期帐户huó qī zhàng hù

活期帐户: tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
活期资金huó qī zī jīn

活期资金: quỹ cho vay luân chuyển; khoản đầu tư có thể rút tiền mặt

Cụm từ
获取huò qǔ

获取: giành được; lấy được; đạt được

Cụm từ
或缺huò quē

或缺: thiếu; không có

Cụm từ
活儿huó r

活儿: công việc; (nhiều) việc phải làm

Cụm từ
火儿huǒ r

火儿: lửa; cơn giận; tức giận

Cụm từ
或然huò rán

或然: có khả năng

Cụm từ
豁然huò rán

豁然: rộng mở; bừng hiểu ra

Cụm từ
霍然huò rán

霍然: đột nhiên; nhanh chóng

Cụm từ
霍然而愈huò rán ér yù

霍然而愈: bình phục nhanh chóng (thành ngữ); trở nên tốt hơn nhanh chóng

Thành ngữ
豁然开朗huò rán kāi lǎng

豁然开朗: đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng; nghĩa bóng: mọi thứ lập tức trở nên rõ ràng; đạt được giác ngộ…

Thành ngữ
或然率huò rán lǜ

或然率: xác suất (toán)

Cụm từ
火热huǒ rè

火热: nóng bỏng; rực cháy; nhiệt tình; nồng nhiệt; đam mê

Cụm từ
活人huó rén

活人: người sống

Cụm từ
活人让尿憋死huó rén ràng niào biē sǐ

活人让尿憋死: nghĩa đen: ngu đến mức chết vì nhịn tiểu (thành ngữ); nghĩa bóng: không giải quyết được vấn đề do suy nghĩ quá cứng nhắc

Thành ngữ
火绒草huǒ róng cǎo

火绒草: hoa nhung tuyết (Leontopodium alpinum)

Cụm từ
活塞huó sāi

活塞: piston; van

Cụm từ
霍赛Huò sài

霍赛: Jose (tên)

Cụm từ
火色huǒ sè

火色: (phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung gốm,...)

Cụm từ
货色huò sè

货色: hàng hóa; (miệt thị) thứ; rác rưởi

Cụm từ
活色生香huó sè shēng xiāng

活色生香: (về hoa) rực rỡ và thơm ngát; (về phụ nữ) cuốn hút; quyến rũ; (về văn viết hoặc hội họa, v.v.) sống động; sinh động

Cụm từ
火山huǒ shān

火山: núi lửa

Cụm từ
霍山Huò shān

霍山: Huoshan, một huyện ở Lu'an 六安[Lu4 an1], An Huy

Cụm từ
火山爆发huǒ shān bào fā

火山爆发: phun trào núi lửa

Cụm từ
火山爆发指数huǒ shān bào fā zhǐ shù

火山爆发指数: chỉ số nổ núi lửa (VEI)

Cụm từ
火山带huǒ shān dài

火山带: vành đai núi lửa

Cụm từ