活该
(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên; phải
(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên; phải
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chán sống; (khẩu ngữ) tự tìm rắc rối
›活受罪huó shòu zuì(khẩu ngữ) chịu khổ sở
›海肠子hǎi cháng zi(khẩu ngữ) loại sâu biển giống ruột như sâu thìa (echiuroid) hoặc sâu đậu phộng (Sipunculus nudus)
›横直héng zhí(khẩu ngữ) gì cũng được; sao cũng được
›核酸hé suānaxit nucleic; (khẩu ngữ) xét nghiệm axit nucleic (viết tắt của 核酸檢測|核酸检测[he2 suan1 jian3 ce4])
›猴皮筋hóu pí jīn(khẩu ngữ) dây thun
›会子huì zi(khẩu ngữ) một lát; một lúc
›花huāhoa; bông; LT:朵[duo3],支[zhi1],束[shu4],把[ba3],盆[pen2],簇[cu4]; hoa văn; lòe loẹt; tiêu (tiền, thời gian)…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.