Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
phần phía sau
danh sách chờ
âm xát hầu
(diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu; chờ ở cánh gà
đợi tàu hoặc xe buýt
rút lui (quân đội); thoái lui
giá chở hành lý (xe đạp)
nghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời
đợi tàu hoặc xe buýt
phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)
nhà chờ xe buýt
nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm trong quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ
trục sau (của xe)
cánh sau (của côn trùng)
côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)
nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
ban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn
thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
xử lý từ vựng sau
đối đãi hậu hĩnh
hậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau
tấm chắn sau
tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành
đèn hậu
đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)
(nước hoa) hương cơ bản
giày đế độn
bệnh đậu mùa khỉ; mpox
độ dày
phần cuối; phía sau; đoạn kết; phân đoạn cuối; phần sau; đoạn văn cuối cùng