Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
后部
hòu bù

phần phía sau

Cụm từ
候补名单
hòu bǔ míng dān

danh sách chờ

Cụm từ
喉擦音
hóu cā yīn

âm xát hầu

Cụm từ
候场
hòu chǎng

(diễn viên, vận động viên, v.v.) chuẩn bị ra sân khấu; chờ ở cánh gà

Cụm từ
候车
hòu chē

đợi tàu hoặc xe buýt

Cụm từ
后撤
hòu chè

rút lui (quân đội); thoái lui

Cụm từ
后车架
hòu chē jià

giá chở hành lý (xe đạp)

Cụm từ
后尘
hòu chén

nghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời

Cụm từ
候乘
hòu chéng

đợi tàu hoặc xe buýt

Cụm từ
候车室
hòu chē shì

phòng chờ (xe lửa, xe buýt, v.v.)

Cụm từ
候车亭
hòu chē tíng

nhà chờ xe buýt

Cụm từ
后车之鉴
hòu chē zhī jiàn

nghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi trước; học từ sai lầm trong quá khứ; một lần bị cắn, hai lần sợ

Thành ngữ
后车轴
hòu chē zhóu

trục sau (của xe)

Cụm từ
后翅
hòu chì

cánh sau (của côn trùng)

Cụm từ
候虫
hòu chóng

côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)

Cụm từ
后厨
hòu chú

nhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại

Cụm từ
厚赐
hòu cì

ban thưởng hậu hĩnh; quà tặng lớn

Cụm từ
厚此薄彼
hòu cǐ bó bǐ

thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia

Cụm từ
后词汇加工
hòu cí huì jiā gōng

xử lý từ vựng sau

Cụm từ
厚待
hòu dài

đối đãi hậu hĩnh

Cụm từ
后代
hòu dài

hậu duệ; con cháu; đời sau; các thời đại sau; các thế hệ sau

Cụm từ
后挡板
hòu dǎng bǎn

tấm chắn sau

Cụm từ
厚道
hòu dao

tốt bụng và thật thà; rộng lượng; chân thành

Cụm từ
后灯
hòu dēng

đèn hậu

Cụm từ
厚德载物
hòu dé zài wù

đức dày chở vật, có đức lớn thì gánh vác được mọi việc (thành ngữ)

Thành ngữ
后调
hòu diào

(nước hoa) hương cơ bản

Cụm từ
厚底鞋
hòu dǐ xié

giày đế độn

Cụm từ
猴痘
hóu dòu

bệnh đậu mùa khỉ; mpox

Cụm từ
厚度
hòu dù

độ dày

Cụm từ
后段
hòu duàn

phần cuối; phía sau; đoạn kết; phân đoạn cuối; phần sau; đoạn văn cuối cùng

Cụm từ