活化 là gì?
活化 [huó huà] có nghĩa là kích hoạt.
Nghĩa của từ 活化 trong tiếng Việt
kích hoạt
Cách đọc và ghi nhớ 活化
活化 được đọc là huó huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kích hoạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
活化 [huó huà] có nghĩa là kích hoạt.
kích hoạt
活化 được đọc là huó huà, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kích hoạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .