Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
活检活檢

huó jiǎn

活检 là gì?

活检 [huó jiǎn] có nghĩa là sinh thiết; viết tắt của 活體組織檢查|活体组织检查[huo2 ti3 zu3 zhi1 jian3 cha2].

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 活检 trong tiếng Việt

  1. sinh thiết
  2. viết tắt của 活體組織檢查|活体组织检查[huo2 ti3 zu3 zhi1 jian3 cha2]

Cách đọc và ghi nhớ 活检

活检 được đọc là huó jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sinh thiết; viết tắt của 活體組織檢查|活体组织检查[huo2 ti3 zu3 zhi1 jian3 cha2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan