火箭
tên lửa; LT:枚[mei2]
tên lửa; LT:枚[mei2]
火箭 thường mang nghĩa “tên lửa”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 火箭 cùng cụm 运载火箭 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tên lửa đẩy
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.pháo phản lực
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đạn rocket (pháo binh)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lực lượng Tên lửa, nhánh của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chịu trách nhiệm về tên lửa chiến thuật và…
›火筷子huǒ kuài zikẹp lửa; kẹp uốn tóc
›火种huǒ zhǒngmồi lửa; nguồn lửa; chất dễ cháy; (nghĩa bóng) tia lửa (của cách mạng, v.v.)
›火神Huǒ shénThần lửa; Vulcan
›火石huǒ shíđá lửa
›火线huǒ xiànđường ranh lửa (trận chiến); dây điện có điện
›火箭弹huǒ jiàn dànđạn rocket (pháo binh)
›火箭推进榴弹huǒ jiàn tuī jìn liú dànlựu đạn phóng bằng rocket (RPG)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.