Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
后悔不迭
hòu huǐ bù dié

quá muộn để hối hận

Cụm từ
后悔莫及
hòu huǐ mò jí

quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc

Thành ngữ
后会无期
hòu huì wú qī

gặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn

Cụm từ
后会有期
hòu huì yǒu qī

Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. (thành ngữ); Hy vọng gặp lại bạn

Thành ngữ
喉急
hóu jí

biến thể của 猴急[hou2 ji2]

Cụm từ
后记
hòu jì

lời bạt; lời cuối sách

Cụm từ
猴急
hóu jí

nóng vội; vội vã (làm gì đó); lo lắng; bồn chồn; kích động

Cụm từ
候驾
hòu jià

chờ đợi sự hiện diện quý báu (của bạn)

Cụm từ
后加
hòu jiā

hậu vị trí (ngữ pháp)

Cụm từ
后甲板
hòu jiǎ bǎn

boong sau

Cụm từ
后见之明
hòu jiàn zhī míng

nhìn lại mới rõ

Cụm từ
吼叫
hǒu jiào

Cụm từ
后脚
hòu jiǎo

(một lúc ...,) ngay sau đó ...; chân sau (khi đi)

Cụm từ
厚积薄发
hòu jī bó fā

nghĩa đen: tích lũy kiến thức và phát huy chậm rãi (thành ngữ); chuẩn bị tốt là chìa khóa thành công; chuẩn bị kỹ lưỡng

Thành ngữ
喉结
hóu jié

cục yết hầu; lồi thanh quản

Cụm từ
后继乏人
hòu jì fá rén

xem 後繼無人|后继无人[hou4 ji4 wu2 ren2]

Cụm từ
候机楼
hòu jī lóu

nhà ga sân bay

Cụm từ
后劲
hòu jìn

năng lượng để tiếp tục sau giai đoạn ban đầu; tác dụng chậm

Cụm từ
后晋
Hòu Jìn

Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)

Cụm từ
后进
hòu jìn

kém phát triển; thiếu tiến bộ; tụt hậu; thế hệ trẻ; người ít kinh nghiệm hơn

Cụm từ
后金
Hòu Jīn

nhà Hậu Kim (từ 1616-); Hãn quốc hoặc vương quốc Mãn Châu, tiếp quản thành triều Thanh năm 1644

Cụm từ
喉镜
hóu jìng

ống soi thanh quản

Cụm từ
后颈
hòu jǐng

gáy

Cụm từ
侯景之乱
Hóu Jǐng zhī luàn

cuộc nổi loạn chống lại triều Lương Nam triều 南朝梁 năm 548

Cụm từ
后进先出
hòu jìn xiān chū

đến sau và rời trước; nhập sau, xuất trước (LIFO)

Cụm từ
候机厅
hòu jī tīng

phòng chờ sân bay

Cụm từ
后继无人
hòu jì wú rén

không có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Cụm từ
后继有人
hòu jì yǒu rén

(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp

Thành ngữ
侯爵
hóu jué

hầu tước

Cụm từ
后空翻
hòu kōng fān

một vòng nhào lộn ngửa; lộn ngược

Cụm từ